sở hữu

Học thuật
Thân thiện
sở hữu

Những đứa trẻ sở hữu những quyển sách màu sắc rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • giữ một cái đó như của riêng mình một cách hợp pháp hoặc chính thức: "Sở hữu" diễn tả hành động quyền làm chủ, chiếm hữu một tài sản, vật chất hoặc phi vật chất.
    • Thuộc về mình: Trạng thái một vật, một quyền lợi nào đó thuộc về một cá nhân hoặc tập thể.
  2. Danh từ:

    • Quyền được , được chiếm hữu một cái đó như của riêng mình: "Sở hữu" chỉ quyền lợi hợp pháp đối với tài sản.
    • Vật thuộc quyền sở hữu: Bản thân tài sản, vật chất được sở hữu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy sở hữu một căn nhà nhỏngoại ô. (Hành động quyền làm chủ căn nhà.)
    • Công ty này sở hữu nhiều bằng sáng chế quan trọng. (Hành động nắm giữ quyền đối với tài sản trí tuệ.)
  • Danh từ:
    • Quyền sở hữu đất đai được pháp luật bảo vệ. (Chỉ quyền lợi hợp pháp.)
    • Những sở hữu quý giá nhất của đời người đôi khi không phải vật chất. (Chỉ những thứ thuộc về mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sở hữu cách": (Ngôn ngữ học) Một hình thức ngữ pháp dùng để chỉ quan hệ sở hữu, thuộc về. dụ: Trong tiếng Anh, dấu nháy đơn (') được dùng cho sở hữu cách.
  • "Tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu chung": Cụm từ thường dùng trong văn bản chính trị, kinh tế để chỉ hình thức sở hữu tập thể.
Biến thể từ liên quan
  • Sở hữu chủ (danh từ): Người chủ sở hữu, người quyền sở hữu.
    • Sở hữu chủ của tòa nhà mới đã được xác định.
  • Sở hữu tập thể (danh từ): Hình thức sở hữu tài sản thuộc về một tập thể, cộng đồng.
  • Sở hữu tư nhân (danh từ): Hình thức sở hữu tài sản thuộc về cá nhân.
  • Sở hữu trí tuệ (danh từ): Quyền sở hữu đối với các sản phẩm của trí tuệ như sáng chế, tác phẩm văn học nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Làm chủ (động từ): quyền chi phối, sử dụng.
  • Nắm giữ (động từ): Giữ trong tay, được (thường dùng cho quyền lợi, tài sản phi vật chất).
  • Chiếm hữu (động từ): giữ lấy làm của mình (có thể mang sắc thái chiếm đoạt).
Từ trái nghĩa
  • Mất (động từ): Không còn thuộc về mình nữa.
  • Tước đoạt (động từ): Lấy đi quyền sở hữu một cách cưỡng chế.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Quyền sở hữu: Cụm từ phápcố định chỉ quyền hợp pháp được chiếm hữu, sử dụng định đoạt tài sản.
    • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà.
  • Chủ sở hữu: Người quyền sở hữu.
    • Tìm chủ sở hữu của chiếc xe bị bỏ quên.
sở hữu

Những đứa trẻ sở hữu những quyển sách màu sắc rực rỡ.

  1. tt (H. hữu: ) Thuộc về mình: Những tư liệu sản xuất đều thuộc quyền sở hữu chung của nhân dân (Trg-chinh).

Từ gần giống

Từ chứa "sở hữu"